Lời mở đầu

Chim có tổ, Người có tông Như cây có cội, như sông có nguồn. Chân thành cám ơn quý bà, con, cô, bác ghé thăm Trang thông tin của tộc họ Hùynh Công - Phú Lâm - Tuy Hòa - Phú Yên

Thứ Hai, 13 tháng 2, 2012

BẢng thỜi gian mỘt sỐ triỀu ĐẠi ViỆt Nam


TRIỀU TRẦN (1225-1400) 

Trần Thái Tông
1225-1258
Trần Thánh Tông
1258-1278
Trần Nhân Tông
1279-1293
Trần Anh Tông
1293-1314
Trần Minh Tông
1314-1329
Trần Hiến Tông
1329-1341
Trần Dụ Tông
1341-1369
Trần Nghệ Tông
1370-1372
Trần Duệ Tông
1372-1377
Trần Phế Đế
1377-1388
Trần Thuận Tông
1388-1398
Trần Thiếu Đế
1398-1400

TRIỀU HỒ (1400-1407) VÀ NƯỚC ĐẠI NGU
Tên
Năm trị vì
Niên Hiệu
Hồ Quý Ly
1400
Thánh Nguyên
Hồ Hán Thương
1401-l407
Thiệu Thành (1401-1402)
Khai Đại (1403-1407)

TRIỀU HẬU TRẦN (1407-1413)
Tên
Năm trị vì
Niên Hiệu
Giản Định Đế
1407-1409
Hưng Khánh
Trần Quý Khoáng
(
Trùng Quang Đế )
1409-1413
Trùng Quang
Kỷ Thuộc Minh
1414-1417

Khởi nghĩa Lam Sơn
1418-1420..

nhà Lê 
Tên
Năm trị vì
Niên Hiệu
1. Lê Thái Tổ            
1428-1433
Thuận Thiên
2. Lê Thái Tông        
1434-1442
Thiệu Bình (1434- 1439)
Đại Bảo (1439-1442)

3. Lê Nhân Tông       
1443-1459
Đại Hoà (1443-1453)
Diên Ninh (1454-1459)

(Lê Nghi Dân)
1459-1460
Thiên Hưng
4. Lê Thánh Tông     
1460-1497
Quang Thuận (1460)
Hồng Đức (1470-1497)

5. Lê Hiến Tông        
1497-1504
Cảnh Thống
6. Lê Túc Tông         
1504
Thái Trinh
7. Lê Uy Mục
1505-1509
Đoan Khánh
8. Lê Tương Dực     
1510-1516
Hồng Thuận
9. Lê Chiêu Tông     
1516-1522
Quang Thiệu
10. Lê Cung Hoàng
1522-1527
Thống Nguyên
ĐỜi nhà mẠC
Tên
Năm trị vì
Niên Hiệu
1. Mạc Đăng Dung   
1527-1529

2. Mạc Đăng Doanh
1530-1540
Đại Chính
3. Mạc Phúc Hải       
1541-1546
Quảng Hòa
4. Mạc Phúc Nguyên
1546-1561
Vĩnh Định (1547)
Cảnh Lịch (1548-1553)
Quảng Bảo (1554-1561)
5. Mạc Mậu Hợp      
1562-1592
Thuần Phúc (1562-1565)
Sùng Khang (1566-1577)
Diên Thành (1578-1585)
Đoan Thái (1586-1587)
Hung Trị (1590)
Hồng Ninh (1591-1592)
 
TRIỀU HẬU LÊ (LÊ TRUNG HƯNG)
NAM - BẮC TRIỀU (1533-1593)
Nhà Lê Trung Hưng từ Trang Tông đến Chiêu Thống trải qua 18 đời với 265 năm trị vì. Nhà Hậu Lê tồn tại song song với nhà Mạc từ 1533-1592. Và với Trịnh Nguyễn từ 1592-1789. Đây là giai đoạn của nạn nội chiến Nam-Bắc triều và Trịnh. 16 đời vua Lê nối tiếp nhau.
Tên
Năm trị vì
Niên Hiệu
Trang Tông
1533-1548
Nguyễn Hoà
Trung Tông
1548-1556
Thuận Bình
Anh Tông
1556-1573
Thiên Hựu (1557)
Chính Trị (1558-1571) Hồng Phúc (1572-1573)
Thế Tông
1573-1599
Gia Thái (1573-1577)
Quang Hưng (1578-1599)
Kính Tông
1600-1619
Thuận Đức (1600)
Hoằng Định (1601-1619)
Thần Tông
1619-1643 và 1649-1662
Vĩnh Tộ (1620-1628)
Đức Long (1629-1634)
Dương Hòa (1635-1643)
Khánh Đức (1649-1652)
Thịnh Đức (1653-1657) Vĩnh Thọ (1658-1661)
Vạn Khánh 1662
Chân Tông
1643-1649
Phúc Thái
Huyền Tông
1663-1671
Cảnh Trị
Gia Tông
1672-1675
Dương Đúc (1672-1673)
Đúc Nguyên (1674-1675)
Hy Tông
1676-1704
Vĩnh Trị (1678-1680)
Chính Hòa (1681-1705)
Dụ Tông
1705-1728
- Vĩnh Thịnh (1706-1719)
- Bảo Thái (1720-1729)
Hôn Đức Công
1729-1732
Vĩnh Khánh
Thuần Tông
1733-1735
Long Đức
Ý Tông
1735-1740
Vĩnh Hựu
Hiển Tông
1740-1786
Cảnh Hưng
Lê Mẫn Đế
1787-1789
Chiêu Thống
DÒNG DÕI CHÚA TRỊNH (1545-1786)
Trịnh Kiểm
1545-1570
Trịnh Tùng
1570-1623
Trịnh Tráng
1623-1652
Trịnh Tạc
1653-1682
Trịnh Cǎn
1682-1709
Trịnh Cương
1709-1729
Trịnh Giang
1729-1740
Trịnh Doanh
1740-1767
Trịnh Sâm
1767-1782
Trịnh Tông
1782-1786
Trịnh Bồng
1786-1787
DÒNG DÕI CHÚA NGUYỄN (1600-1802)
Nguyễn Hoàng
1600-1613
Nguyễn Phúc Nguyên
1613-1635
Nguyễn Phúc Lan
1635-1648
Nguyễn Phúc Tần
1648-1687
Nguyễn Phúc Trăn
1687-1691
Nguyễn Phúc Chu
1691-1725
Nguyễn Phúc Chú
1725-1738
Nguyễn Phúc Khoát
1738-1765
Nguyễn Phúc Thuần
1765-1777
Nguyễn Phúc Ánh
1777-1802

Nhà  Tây sơn
1. Thái Đức Hoàng đế Nguyễn Nhạc
1778-1793
2. Quang Trung Nguyễn Huệ           
1789-1792
3. Cảnh Thịnh Hoàng (Quang Toản )
1793-1802    

TRIỀU NGUYỄN THỜI KỲ ĐỘC LẬP (1802-1883)
Gia Long Hoàng đế
1802-1819)
Minh Mệnh Hoàng đế
1820-1840)
Thiệu Trị Hoàng đế
1841-1847)
Tự Đức hoàng đế
1848-1883) 

THỜI KỲ BẮT ĐẦU THUỘC PHÁP

Dục Đức
Vua 3 ngày- Cha của Thành Thái
Hiệp Hoà
6/1883-11/1883)
Kiến Phúc
12/1883-8/1884)
Hàm Nghi
8/1884-8/1885)
Đồng Khánh
10/1885-12/1888)
Thành Thái
1/1889-7/1907) 
Duy Tân
1907-1916) 
Khải Định
1916-1925)
Bảo Đại
1926-1945)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét